Điều hòa ống gió Daikin tạo luồng gió lạnh phân bố đồng đều khắp không gian nhà xưởng, giúp cho không khí mát lạnh lan tỏa nhanh mọi không gian nhà xưởng, mang đến môi trường làm việc trong lành thư thái, giúp cho năng suất lao động tăng cao, đồng thời tăng tuổi thọ máy móc trong nhà xưởng

Trang bị máy nén xoắn ốc hoạt động cực êm : khởi động mềm, ít chấn động và hoạt động êm ái

Dễ vận hành : bộ điều khiển kèm theo dàn lạnh có tính mỹ thuật cao dễ điều chỉnh, việc cài đặt nhiệt độ được thực hiện bằng các nút trên mặt điều khiển, nhiệt độ cài đặt sẽ được hiển thị rõ trên màn hình tinh thể lỏng LED

Thiết kế linh hoạt : máy được thiết kế đáp ứng được những không gian đi ống dài trên 30m đến 50, đồng thời chiều cao 30m, đáp ứng cho mọi yêu cầu của công trình từ quy mô vừa đến quy mô lớn

Tiết kiệm không gian : dàn nóng nhỏ gọn tiết kiệm được không gian và dễ dàng trong việc lắp đặt

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Điều hòa ống gió Daikin công suất 200.000Btu FDR20NY1”

Model Dàn lạnh FDR13NY1 FDR16NY1 FDR18NY1 FDR20NY1
Dàn nóng RUR13NY1 RUR16NY1 RUR18NY1 RUR20NY1
Nguồn cấp 380-415V, 50Hz, 3Pha, 4 dây
Công suất lạnh kW 35.2 46.9 52.8 58.6
Btu/h 120.000 150.000 180.000 200.000
kcal/h 30.200 40.300 45.400 50.400
Điện năng tiêu thụ kW 15.0 17.9 21.5 25.1
Dòng hoạt động A 24.5 29.2 35.1 40.9
Dòng khởi động A 118.0 130.3 143.4 146.3
Hệ số công suất % 88.4 88.5 88.4 88.6
Dàn lạnh Màu Trắng ngà
Lưu lượng gió m³/min 136 136 166 166
cfm 4800 4800 5860 5860
Quạt Áp suất Pa 150 150 150 130
Truyền động Truyền động Belt
Độ ồn(H/M/L) dB(A) 58 58 60 60
Kích thước CxRXD mm 625x1620x850 628x1980x850
Khối lượng kg 161 161 187 187
Dải hoạt động °CWB 14 tới 25
Dàn nóng Màu Trắng ngà
Máy nén Loại Scroll dạng kín
Công suất moto kW 5.0+5.0 6.7+6.7 7.5+7.5 9.0+9.0
Nhớt lạnh Model POLYOL ESTER
Lượng nạp L 5.0 6.5 6.5
Môi chất nạp R410A kg 4.5 ( Cho 7.5m) 8.0 ( Cho 7.5m)
Độ ồn 380V dB(A) 61 62 63 63
415V dB(A) 62 63 64 64
Kích thước CxRXD mm 1680x1240x765
Khối lượng kg 243 319 322 329
Dải hoạt động °CWB 21 tới 46
Ống gas Dàn lạnh Lỏng mm Φ12.7 ( bắt co) Φ15.9 ( bắt co)
Hơi mm Φ28.6 ( bắt co) Φ34.9 ( bắt co)
Nước xả mm Φ34
Dàn nóng Lỏng mm Φ12.7 ( Hàn) Φ15.9 ( Hàn)
Hơi mm Φ28.6 ( Hàn) 34.9 ( Hàn)
Nước xả mm Φ34 Φ34
Chiều dài đường ống gas tối đa m 50
Chênh lệch độ cao tối đa m 15